Bài 2 : 自己紹介

19:44 Tiếng Nhật Sơ cấp 0 Comments


自己紹介
A.名のる
1.自己紹介(じこしょうかい)します。
Tôi xin (được) tự giới thiệu.
2.私(わたし)は○○と申(もう)します。
Tôi tên là ○○.
3.姓(せい)が○○で、名前(なまえ)が●●です。
Họ tôi là ○○, tên là ●●.
4.友達(ともだち)からは~と呼(よ)ばれています。
Bạn bè gọi tôi là ~.
B.年齢
5.1977年(ねん)8月(がつ)5(いつ)日(か)生(う)まれです。
Tôi sinh ngày 5 tháng 8 năm 1977.
6.ウサギ年(どし)生(う)まれです。
Tôi sinh năm Mão.
子年(ねどし)、丑年(うしどし)、寅年(とらどし)、卯年(うどし)、辰年(たつとし)、巳年(みとし)、午年(うまどし)、未年(みとし)、申年(さるどし)、酉年(とりどし)、戌年(いぬどし)、亥年(いどし)
Năm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi
7.てんびん座(ざ)です。
Sinh nhật của tôi ứng với sao Thiên Bình.
C.住所
8.東京(とうきょう)で一人暮(ひとりぐ)らしをしています。
Tôi sống một mình ở Tokyo.
9.神戸(こうべ)で家族(かぞく)と暮(くら)しています。
Tôi sống với gia đình ở Kobe.
10.  マンション/一戸建(いっこだ)てに住(す)んでいます。
Tôi ở chung cư/nhà riêng.
11.  結婚(けっこん)した姉(あね)の家(いえ)に住(す)んでいます。
Tôi sống ở nhà chị gái đã lập gia đình.

12.  家族(かぞく)と一緒(いっしょ)に住(す)んでいます。
Tôi sống cùng với gia đình.
13.  社員寮(しゃいんりょう)に住(す)んでいます。
Tôi đang sống ở ký túc xá của công ty.
D.出身
14.  私(わたし)は横(よこ)浜(はま)出(しゅっ)身(しん)です。
Quê tôi ở Yokohama. (tôi xuất thân ở Yokohama.)
15.  東(とう)京(きょう)の近(ちか)くです。
Gần Tokyo.

0 nhận xét:

Bài 1 : Tự giới thiệu về bản thân trước lớp

19:40 Tiếng Nhật Sơ cấp 0 Comments


< a a , chào Kim. Rất vui được gặp bạn.mình là Lin. Mình đến từ Đài Loan. Rất mong được giúp đỡ >
A: 私の名前はお金の金と書いてキムと読むんですが、台湾も同じですか?
< tên của mình đọc làm Kim trong chữ viết Kanji,ở Đài Loan cũng như vậy chứ >
B: いいえ、この漢字は台湾にもありますが、読み方は違いますね。<ジン>と読みますよ。
A: そうですか。この金という漢字は金という意味なので、良く私にお金があると思われるんですが、実際、お金は全然ありません。貧乏な金です。よろしく。
 <Vậy à. chữ Kim này có  ý nghĩa là tiền nên mình hay bị nghĩ là có nhiều tiền, thực ra mình hoàn toàn chẳng có tiền. Là Kim nghèo khổ. Mong được các bạn giúp đỡ >
B: へえ、貧乏な金さんですか。私は木曜日の<木>という漢字を二つ書いて、<リン>とよみます。日本語で<はやし>とも読みますから、みんなわたしのことを<はやしさん>と呼びます。だからキムさんもわたしのことを<はやし>と呼んでください。
của 木曜日 và đọc là <リン>.Vì  trong tiếng Nhật cũng đọc là <はやし>nữa nên mọi người hay gọi mình là <はやしさん>. Vì thế Kim cũng gọi mình là <はやし> nhé.  
A: はい、じゃ。台湾の林さんね。これからよろしく。
< vâng, Lin từ  Đài Loan nhỉ.Từ nay rất mong được cậu giúp đỡ>
B: こちらこそ、よろしく。
< Mình cũng thế, mong được cậu giúp đỡ >.
新しい言葉 
韓国(かんこく):hàn quốc
台湾(たいわん):đài loan
名前(なまえ):tên
自己紹介(じこしょうかい):tự giới thiệu bản thân
金(かね):tiền
漢字(かんじ):chứ Hán
意味(いみ): ý nghĩa 
実際(じっさい):thực tế
貧乏(びんぼう):nghèo khổ
全然(ぜんぜん):hoàn toàn
木曜日(もくようび): thứ 5

0 nhận xét: